Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "đổi mới" 1 hit

Vietnamese đổi mới
English Verbsinnovate, renovate, reform
Example
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.

Search Results for Synonyms "đổi mới" 1hit

Vietnamese đổi mới sáng tạo
English Phraseinnovation
Example
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.

Search Results for Phrases "đổi mới" 4hit

Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Thực tiễn cách mạng Việt Nam sau 40 năm Đổi mới.
The practice of the Vietnamese revolution after 40 years of Doi Moi.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z